Lượt truy cập: 142854    
  Đang trực tuyến: 2

Ngành Quản lý kinh tế - Chương trình đào tạo Quản lý du lịch bền vững

I. Danh mục các ngành Đại học thuộc đối tượng ngành đúng, phù hợp

Bảo hiểm

2. Du lịch

3. Hệ thống thông tin kinh tế

4. Hệ thống thông tin quản lý

5. Hướng dẫn du lịch

6. Kế hoạch đầu tư

7. Kế toán

8. Kế toán

9. Kế toán – Kiểm toán

10. Kế toán doanh nghiệp

11. Khoa học quản lý

12. Kiểm toán

13. Kinh doanh ngoại thương

14. Kinh doanh nông nghiệp

15. Kinh doanh quốc tế

16. Kinh doanh thương mại

17. Kinh tế

18. Kinh tế - Kế toán kiểm toán

19. Kinh tế - Tài chính

20. Kinh tế chính trị

21. Kinh tế đầu tư

22. Kinh tế du lịch

23. Kinh tế kế hoạch đầu tư

24. Kinh tế nông lâm

25. Kinh tế nông nghiệp

26. Kinh tế nông nghiệp – Tài chính (CTTT)

27. Kinh tế nông nghiệp và PTNT

28. Kinh tế phát triển

29. Kinh tế quốc dân

30. Kinh tế quốc tế

31. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

32. Kinh tế tài nguyên và môi trường

33. Kinh tế và quản lý công

34. Marketing

35. Ngân hàng

36. Ngoại thương

37. Phân tích và kiểm toán

38. Phát triển nông thôn

39. QTKD bất động sản

40. QTKD công nghiệp

41. QTKD du lịch

42. QTKD du lịch và khách sạn

43. QTKD ngoại thương

44. QTKD quốc tế

45. QTKD thương mại

46. QTKD tổng hợp

47. QTKD tổng quát

48. Quản lý công

49. Quản lý dự án

50. Quản lý kinh doanh (Tài chính kế toán)

51. Quản lý lữ hành

52. Quản lý tài nguyên và môi trường

53. Quản trị chất lượng

54. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

55. Quản trị doanh nghiệp

56. Quản trị doanh nghiệp du lịch – Dịch vụ

57. Quản trị khách sạn

58. Quản trị khách sạn

59. Quản trị kinh doanh

60. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

61. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

62. Quản trị nhân lực

63. Quản trị nhân lực

64. Quản trị quan hệ công chúng

65. Tài chính

66. Tài chính - Ngân hàng

67. Tài chính – Tiền tệ - Kho bạc

68. Tài chính – Tiền tệ - Tín dụng

69. Tài chính – Tín dụng

70. Tài chính kế toán

71. Tài chính kế toán các ngành sản xuất

72. Thống kê kinh tế

73. Thương mại

74. Thương mại điện tử

75. Thương mại điện tử dịch vụ du lịch

76. Tổ chức và quản lý sự kiện

77. Truyền thông và Marketing du lịch dịch vụ

II. Danh mục các ngành Đại học thuộc đối tượng ngành gần

1. Bất động sản

2. Chính trị học

3. Kinh tế bưu chính viễn thông

4. Kinh tế công cộng

5. Kinh tế công nghiệp

6. Kinh tế gia đình

7. Kinh tế lao động

8. Kinh tế luật

9. Kinh tế năng lượng

10. Kinh tế thế giới và quan hệ KT quốc tế

11. Kinh tế thủy sản

12. Kinh tế vận tải

13. Kinh tế xây dựng

14. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15. Luật

16. Luật kinh tế

17. Luật quốc tế

18. Lưu trữ học và quản trị văn phòng

19. Phân bố LLSX và phân vùng kinh tế

20. Quan hệ lao động

21. Quan hệ quốc tế

22. Quản lý bệnh viện

23. Quản lý công nghiệp

24. Quản lý đất đai

25. Quản lý giáo dục

26. Quản lý hành chính

27. Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

28. Quản lý nhà nước

29. Quản lý tài nguyên rừng

30. Quản lý thông tin

31. Quản lý thủy sản

32. Quản lý văn hoá

33. Quản lý xây dựng

34. Quản trị văn phòng

35. Thống kê

36. Thống kê – Tin học

37. Tổ chức và quản lý y tế

38. Toán kinh tế

39. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

III. Danh mục các ngành Đại học thuộc đối tượng ngành khác

Gồm các ngành đào tạo không thuộc mục (I) và (II)

III. Các học phần bổ sung kiến thức dành cho đối tượng ngành gần (Mục II)

Khối lượng: 2 tín chỉ/ học phần

1. Kinh tế vi mô

2. Kinh tế vĩ mô

3. Quản lý nhà nước về kinh tế

4. Kinh tế du lịch

5. Kinh tế môi trường

IV. Các học phần bổ sung kiến thức dành cho đối tượng ngành khác (Mục III)

Khối lượng: 2 tín chỉ/ học phần

1. Kinh tế vi mô

2. Kinh tế vĩ mô

3. Quản lý nhà nước về kinh tế

4. Kinh tế du lịch

5. Kinh tế môi trường

6. Marketing du lich

7. Quản lý dự án du lịch

8. Quản lý tài nguyên du lịch

9. Quản lý kinh doanh du lịch

10. Quản lý nguồn nhân lực trong du lịch

 

 

Các bài khác