Lượt truy cập: 150595    
  Đang trực tuyến: 3

Ngành Quản lý kinh tế

I. Danh mục các ngành Đại học thuộc đối tượng ngành đúng, phù hợp

1. Bảo hiểm

2. Bất động sản

3. Hệ thống thông tin kinh tế

4. Hệ thống thông tin quản lý

5. Kế hoạch đầu tư

6. Kế toán

7. Kế toán - Kiểm toán

8. Kế toán doanh nghiệp

9. Kế toán phân tích và kiểm toán

10. Khoa học quản lý

11. Kiểm toán

12. Kinh doanh ngoại thương

13. Kinh doanh nông nghiệp

14. Kinh doanh quốc tế

15. Kinh doanh thương mại

16. Kinh tế

17. Kinh tế - Kế toán kiểm toán

18. Kinh tế - tài chính

19. Kinh tế - Tài chính (CTTT)

20. Kinh tế bưu chính viễn thông

21. Kinh tế chính trị

22. Kinh tế công cộng

23. Kinh tế công nghiệp

24. Kinh tế đối ngoại

25. Kinh tế du lịch

26. Kinh tế gia đình

27. Kinh tế kế hoạch đầu tư

28. Kinh tế lao động

29. Kinh tế luật

30. Kinh tế năng lượng

31. Kinh tế nông lâm

32. Kinh tế nông nghiệp

33. Kinh tế nông nghiệp - Tài chính (CTTT)

34. Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn

35. Kinh tế phát triển

36. Kinh tế quốc dân

37. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

38. Kinh tế tài nguyên và môi trường

39. Kinh tế thủy sản

40. Kinh tế và quản lý công

41. Kinh tế vận tải

42. Kinh tế xây dựng

43. Marketing

44. Ngân hàng

45. Ngoại thương

46. QKTD công nghiệp

47. QTKD bất động sản

48. QTKD du lịch

49. QTKD du lịch và khách sạn

50. QTKD ngoại thương

51. QTKD quốc tế

52. QTKD thương mại

53. QTKD tổng hợp

54. QTKD tổng quát

55. Quản lý kinh doanh (Tài chính kế toán)

56. Quản trị chất lượng

57. Quản trị doanh nghiệp

58. Quản trị doanh nghiệp du lịch - dịch vụ

59. Quản trị kinh doanh

60. Quản trị nhân lực

61. Tài chính

62. Tài chính - Ngân hàng

63. Tài chính - Tiền tệ - Kho bạc

64. Tài chính - Tiền tệ - Tín dụng

65. Tài chính - Tín dụng

66. Tài chính kế toán

67. Tài chính kế toán các ngành sản xuất

68. Thống kê

69. Thống kê - Tin học

70. Thống kê kinh tế xã hội

II. Danh mục các ngành Đại học thuộc đối tượng ngành gần

1. Khuyến nông

2. Kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế

3. Luật kinh tế

4. Lưu trữ học và quản trị văn phòng

5. Phân bố lực lượng sản xuất và phân vùng kinh tế

6. Phát triển nông thôn

7. Quản lý công nghiệp

8. Quản lý đất đai

9. Quản lý hành chính

10. Quản lý nguồn lợi thủy sản

11. Quản lý nhà nước

12. Quản lý tài nguyên rừng

13. Quản lý tài nguyên và môi trường

14. Quản lý xã hội

15. Quản lý xây dựng

16. Quản trị bệnh viện

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18. Quản trị khách sạn

19. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20. Quản trị văn phòng

21. Thương mại

III. Danh mục các ngành Đại học thuộc đối tượng ngành khác

Gồm các ngành đào tạo không thuộc mục (I) và (II)

IV. Các học phần bổ sung kiến thức dành cho đối tượng ngành gần (Mục I)

Khối lượng: 2 tín chỉ/ học phần

1. Kinh tế vĩ mô

2. Kinh tế vi mô

3. Quản trị học

4. Quản lý nhà nước về kinh tế

5. Kinh tế môi trường

V. Các học phần bổ sung kiến thức dành cho đối tượng ngành gần (Mục II)

Khối lượng: 2 tín chỉ/ học phần

1. Kinh tế vĩ mô

2. Kinh tế vi mô

3. Quản trị học

4. Quản lý nhà nước về kinh tế

5. Kinh tế môi trường

6. Kinh tế phát triển

7. Kinh tế công cộng

8. Lập và phân tích dự án

Các bài khác